làm gì

làm gì

Chị ấy đang làm gì với những bông hoa vậy?

Định nghĩa
  1. Đại từ nghi vấn:

    • Dùng để hỏi về hành động, việc làm cụ thể: "làm " dùng để thay thế cho một hành động chưa biết trong câu hỏi, hỏi về mục đích hoặc nội dung của một việc sắp làm, đang làm.
    • Dùng để hỏi về lý do, mục đích: "làm " còn được dùng để hỏi nguyên nhân, lý do đằng sau một hành động, sự việc, tương đương với "để làm ", "vì sao".
  2. Cụm từ phủ định:

    • Dùng để phủ định mạnh mẽ, bác bỏ một điều đó: Khi dùng với ý nghĩa phủ định, "làm " thể hiện sự khẳng định chắc chắn rằng điều được nói đến không thể xảy ra, không thật.
dụ sử dụng
  • Đại từ nghi vấn (hỏi hành động): Chiều nay em định làm ? (Hỏi về kế hoạch, hành động sẽ thực hiện.) Anh đang làm với cái máy tính đó vậy? (Hỏi về hành động đang diễn ra.)

  • Đại từ nghi vấn (hỏi lý do/mục đích): Cậu mua nhiều sách thế để làm ? (Hỏi về mục đích của việc mua sách.) Anh nói dối tôi làm ? (Hỏi về lý do, động cơ của việc nói dối.)

  • Cụm từ phủ định: Làm chuyện anh ấy trốn học bao giờ. (Khẳng định mạnh mẽ việc "anh ấy trốn học" không đúng sự thật.) Giỏi thế thì làm cần tôi giúp. (Phủ định sự cần thiết phải giúp đỡ.)

Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm ...": Dùng để hỏi với sắc thái ngạc nhiên, thắc mắc về một hành động có vẻ khác thường. Làm cậu vội thế? (Thể hiện sự ngạc nhiên về hành động vội vàng.)

  • "Làm nên...": Cấu trúc dùng để hỏi nguyên nhân dẫn đến một kết quả (thường tiêu cực). Làm nên nỗi hai người cãi nhau? (Hỏi lý do dẫn đến việc cãi nhau.)

  • "Làm ...": Cấu trúc phủ định mạnh, khẳng định điều đó không thể, không tồn tại. Làm ai hoàn hảo trên đời. (Khẳng định không ai hoàn hảo.)

Biến thể từ gần giống
  • Làm chi: (Từ cổ, trang trọng hoặc dùng trong thơ ca) có nghĩa tương tự "làm ". Biết rồi, khổ lắm, nói mãi làm chi. (Biết rồi, khổ lắm, nói mãi để làm .)

  • Để làm : Nhấn mạnh vào mục đích, thường đứng cuối câu. Anh tiết kiệm tiền để làm ?

Từ đồng nghĩa
  • Việc : Có thể thay thế trong một số ngữ cảnh hỏi về hành động.
  • Vì sao, tại sao: Đồng nghĩa khi "làm " dùng để hỏi lý do.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho từ/cụm từ này trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • Ăn không ngồi rồi sinh việc: liên quan gián tiếp đến ý nghĩa hỏi về việc làm; chỉ những người nhàn rỗi hay tự tạo ra chuyện.
  • Việc phải làm thì làm: Nhấn mạnh vào việc cần tập trung vào những việc thực sự cần thiết.